Rensei@Home

  • MENU
  • CLOSE

Lớp 1

Lớp 1

Tháng 9
  • Hình vuông
  • Hình tròn
  • Hình tam giác
  • Hình vuông - Hình tròn - Hình tam giác (tổng hợp)
  • Các số từ 1 đến 5 (cơ bản)
  • Các số từ 1 đến 5 (nâng cao)
  • Bé hơn - Dấu <
  • Lớn hơn - Dấu >
  • Bằng nhau - Dấu =
  • Các số từ 6 đến 10
  • Số 0
  • Các số từ 0 đến 10
Tháng 10
  • Ôn tập các số từ 0 đến 10
  • Phép cộng trong phạm vi 3
  • Phép cộng trong phạm vi 3 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 4
  • Phép cộng trong phạm vi 4 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 5
  • Phép cộng trong phạm vi 5 (nâng cao)
  • Số 0 trong phép cộng
  • Số 0 trong phép cộng (nâng cao)
  • Phép trừ trong phạm vi 3
  • Phép trừ trong phạm vi 3 (nâng cao)
  • Luyện tập phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3
Tháng 11
  • Phép trừ trong phạm vi 4
  • Phép trừ trong phạm vi 4 (nâng cao)
  • Phép trừ trong phạm vi 5
  • Phép trừ trong phạm vi 5 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 6
  • Phép cộng trong phạm vi 6 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 7
  • Phép cộng trong phạm vi 7 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 8
  • Phép cộng trong phạm vi 8 (nâng cao)
  • Phép trừ trong phạm vi 6
  • Phép trừ trong phạm vi 6 (nâng cao)
Tháng 12
  • Phép trừ trong phạm vi 7
  • Phép trừ trong phạm vi 7 (nâng cao)
  • Phép trừ trong phạm vi 8
  • Phép trừ trong phạm vi 8 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 9
  • Phép cộng trong phạm vi 9 (nâng cao)
  • Phép cộng trong phạm vi 10
  • Phép cộng trong phạm vi 10 (nâng cao)
  • Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
  • Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 (nâng cao)
  • Luyện tập tổng hợp về bảng cộng trừ
  • Ôn tập tổng hợp
Tháng 1
  • Điểm, đoạn thẳng
  • Độ dài đoạn thẳng
  • Đo độ dài
  • Một chục
  • Tia số
  • Số 11, 12
  • Số 13, 14, 15
  • Số 16, 17, 18, 19
  • Số 20, hai chục
  • Phép cộng dạng 14 + 3
  • Phép cộng dạng 14 + 3 ( nâng cao)
  • Phép trừ dạng 17 - 3
Tháng 2
  • Phép trừ dạng 17 - 3 (nâng cao)
  • Phép trừ dạng 17 - 7
  • Phép trừ dạng 17 - 7 ( nâng cao)
  • Luyện tập chung về phép cộng, trừ
  • Toán có lời văn
  • Giải toán có lời văn
  • Xăng - ti - mét - Đo độ dài
  • Luyện tập chung
  • Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước
  • Luyện tập chung
  • Các số tròn chục
  • Luyện tập về các số tròn chục
Tháng 3
  • Cộng … số tròn chục
  • Trừ … số tròn chục
  • Luyện tập về cộng, trừ các số tròn chục
  • Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
  • Luyện tập chung
  • Các số có 2 chữ số - Phần 1
  • Các số có 2 chữ số - Phần 2
  • Các số có 2 chữ số - Phần 3
  • So sánh các số có 2 chữ số
  • Luyện tập chung về các số có hai chữ số
  • Bảng các số từ 1 đến 100
  • Bảng các số từ 1 đến 100 (tt)
Tháng 4
  • Giải toán có lời văn
  • Luyện tập giải toán có lời văn
  • Phép cộng trong phạm vi 100 (không nhớ)
  • Luyện tập phép cộng trong phạm vi 100
  • Phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)
  • Luyện tập phép trừ trong phạm vi 100
  • Các ngày trong tuần
  • Cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)
  • Đồng hồ, thời gian
  • Luyện tập chung
  • Ôn tập các số đến 10
  • Ôn tập các số đến 10
Tháng 5
  • Ôn tập các số đến 10
  • Ôn tập các số đến 10
  • Ôn tập các số đến 100
  • Ôn tập các số đến 100
  • Ôn tập các số đến 100
  • Ôn tập các số đến 100
  • Ôn tập các số đến 100
  • Luyện tập chung 1
  • Luyện tập chung 2
  • Ôn tập tổng hợp 1
  • Ôn tập tổng hợp 2
  • Ôn tập tổng hợp 3
   

Lớp 2

Lớp 2

Tháng 9
  • Ôn tập các số đến 100
  • Số hạng - Tổng
  • Phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
  • Đề - xi - mét
  • Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
  • Phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
  • Phép cộng có tổng bằng 10
  • Phép cộng nhẩm: 10 cộng cho một số
  • Phép cộng nhẩm: 9 cộng với 1 số
  • Thực hiện phép tính dạng 49 + 25; 29 + 5
  • Phép cộng nhẩm: 8 cộng với 1 số
  • Thực hiện phép tính dạng 38 + 25; 28 + 5
Tháng 10
  • Hình chữ nhật, hình nhật tứ giác
  • Bài toán về nhiều hơn
  • Bài toán về ít hơn
  • Ki - lô - gam
  • Phép cộng nhẩm: 7 cộng với 1 số
  • Thực hiện phép tính dạng 47 + 25; 27 + 5
  • Phép cộng nhẩm: 6 cộng với 1 số
  • Thực hiện phép tính dạng 36 + 15; 26 + 5
  • Phép cộng có tổng bằng 100
  • Phép cộng các số có 2 chữ số có nhớ trong phạm vi 100
  • Bài toán giải bằng 1 phép tính (thuộc chủ đề tháng 10)
  • Tổng hợp phép cộng 2 chữ số + 1 chữ số, 2 chữ số + 2 chữ số
Tháng 11
  • Đơn vị đo thể tích thông dụng: Lít, Mi - li - lít.
  • Tìm số hạng trong một tổng
  • Số tròn chục trừ đi một số
  • Phép trừ: 11 trừ đi một số
  • Thực hiện phép tính dạng 11 - 5; 31 - 5; 51 - 15
  • Phép trừ: 12 trừ đi một số
  • Thực hiện phép tính dạng 12 - 8; 32 - 8; 52 - 28
  • Tìm số bị trừ
  • Phép trừ: 13 trừ đi một số
  • Thực hiện phép tính dạng 13 - 5; 33 - 5; 53 - 15
  • Bài toán giải bằng 1 phép tính (thuộc chủ đề tháng 11)
  • Tổng hợp phép trừ dạng: 11; 12; 13 trừ đi một số
Tháng 12
  • Phép trừ: 14 trừ đi một số
  • Thực hiện phép tính dạng 14 - 8; 34 - 8; 54 - 18
  • Phép trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
  • Thực hiện phép tính dạng 55; 56; 57; 58 trừ đi một số
  • 100 trừ đi 1 số
  • Phép trừ các số có 2 chữ số có nhớ trong phạm vi 100
  • Tìm số trừ
  • Đường thẳng
  • Mở rộng về đường thẳng: đoạn thẳng
  • Tổng hợp bài toán tìm số trừ và tìm số bị trừ
  • Bài toán giải bằng 1 phép tính (thuộc chủ đề tháng 12)
  • Tổng hợp phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Tháng 1
  • Ngày, giờ
  • Xem đồng hồ
  • Ngày tháng
  • Xem lịch
  • Ôn tập về phép cộng, trừ
  • Ôn tập về hình học
  • Ôn tập về đo lường
  • Ôn tập về giải toán
  • Tổng của nhiều số
  • Phép nhân
  • Thừa số - tích
  • Bảng nhân 2
Tháng 2
  • Bảng nhân 3
  • Bảng nhân 4
  • Bảng nhân 5
  • Đường gấp khúc, độ dài đường gấp khúc
  • Phép chia
  • Bảng chia 2
  • Một phần hai
  • Số bị chia - Số chia - Thương
  • Bảng chia 3
  • Một phần ba
  • Tìm thừa số
  • Tổng hợp bảng nhân 2 ~ 5
Tháng 3
  • Bảng chia 4
  • Một phần 4
  • Bảng chia 5
  • Một phần 5
  • Giờ, phút
  • Thực hành xem đồng hồ
  • Tìm số bị chia
  • Chu vi hình tam giác, tứ giác
  • Số 1 trong phép nhân, phép cộng
  • Số 0 trong phép nhân, phép cộng
  • Tổng hợp bảng chia 2 ~ 5
  • Tổng hợp bảng nhân, chia 2 ~ 5
Tháng 4
  • Đơn vị, chục, trăm, nghìn. So sánh các số tròn trăm
  • Các số tròn chục từ 110 -> 200
  • Các số từ 101 -> 200
  • Các số có 3 chữ số. So sánh các số có 3 chữ số
  • Đơn vị đo độ dài: Mét, Ki - lô - mét, Mi - li - mét
  • Đơn vị đo độ dài thông dụng: km, m, dm, cm, mm
  • Viết số thành tổng các trăm, chục,…
  • Phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000
  • Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000
  • Phép cộng trừ không nhớ tổng hợp trong phạm vi 1000
  • Toán có lời văn ôn tập phép cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000
  • Tiền Việt Nam
Tháng 5
  • Ôn tập: các số trong phạm vi 1000
  • Ôn tập về phép cộng, phép trừ
  • Ôn tập về phép nhân, phép chia
  • Ôn tập đơn vị đo khối lượng
  • Ôn tập đơn vị đo độ dài
  • Ôn tập đơn vị đo thể tích
  • Ôn tập về hình học
  • Ôn tập về giải toán
  • Ôn tập tổng hợp 1
  • Ôn tập tổng hợp 2
  • Ôn tập tổng hợp 3
  • Ôn tập tổng hợp 4
   

Lớp 3

Lớp 3

Tháng 9
  • Bảng nhân 6
  • Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
  • Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
  • Bảng chia 6
  • Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
  • Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
  • Phép chia hết và phép chia có dư
  • Bảng nhân 7
  • Gấp một số lên nhiều lần
  • Bảng chia 7
  • Giảm đi một số lần
  • Tìm số chia
Tháng 10
  • Góc vuông, góc không vuông
  • Đề - ca - mét, Héc - tô - mét
  • Bảng đơn vị đo độ dài
  • Bài toán giải bằng hai phép tính
  • Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo)
  • Bảng nhân 8
  • Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
  • So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
  • Bảng chia 8
  • So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
  • Bảng nhân 9
  • Gam
Tháng 11
  • Bảng chia 9
  • Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
  • Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
  • Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
  • Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
  • Làm quen với biểu thức
  • Tính giá trị của biểu thức (dạng 1)
  • Tính giá trị của biểu thức (dạng 2)
  • Tính giá trị của biểu thức (dạng 3)
  • Ôn tập tính giá trị biểu thức
  • Hình chữ nhật
  • Hình vuông
Tháng 12
  • Ôn tập bảng nhân, bảng chia 6, 7
  • Ôn tập bảng nhân, bảng chia 8, 9
  • Ôn tập phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
  • Ôn tập phép chia số có hai chữ số với số có một chữ số
  • Ôn tập bài toán gấp một số lên nhiều lần - giảm đi một số lần
  • Ôn tập các bài toán về đơn vị đo độ dài
  • Ôn tập bài toán giải bằng hai phép tính
  • Ôn tập về hình học: góc vuông, góc không vuông, hình chữ nhật, hình vuông
  • Ôn tập bài toán số lớn gấp mấy lần số bé - số bé bằng một phần mấy số lớn
  • Ôn tập phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
  • Ôn tập phép chia số có ba chữ số với số có một chữ số
  • Ôn tập về tính giá trị biểu thức
Tháng 1
  • Chu vi hình chữ nhật
  • Chu vi hình vuông
  • Các số có bốn chữ số
  • Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
  • So sánh các số trong phạm vi 10.000
  • Phép cộng các số trong phạm vi 10.000
  • Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập phép tính cộng ,trừ trong phạm vi 10.000
  • Tháng, năm
  • Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
  • Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
  • Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
Tháng 2
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (dạng 1)
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (dạng 2)
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (dạng 3)
  • Luyện tập chung về phép chia
  • Luyện tập về phép nhân và phép chia bốn chữ số
  • Làm quen với chữ số La Mã
  • Làm quen với chữ số La Mã (nâng cao)
  • Thực hành xem đồng hồ
  • Thực hành xem đồng hồ (nâng cao)
  • Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
  • Tiền Việt Nam
  • Tiền Việt Nam (tt) - Luyện tập chung
Tháng 3
  • Làm quen với thống kê số liệu
  • Làm quen với thống kê số liệu (tt)
  • Các số có năm chữ số
  • Các số có năm chữ số (tt)
  • Số 100.000 - Luyện tập
  • So sánh các số trong phạm vi 100.000
  • So sánh các số trong phạm vi 100.000 (nâng cao)
  • Diện tích của một hình
  • Đơn vị đo diện tích. Xăng - ti - mét vuông
  • Diện tích hình chữ nhật
  • Diện tích hình vuông
  • Luyện tập chung về diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông
Tháng 4
  • Phép cộng các số trong phạm vi 100.000
  • Phép trừ các số trong phạm vi 100.000
  • Tiền Việt Nam (nâng cao)
  • Luyện tập chung
  • Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
  • Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
  • Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tt)
  • Luyện tập về nhân, chia số có năm chữ số với số có 1 chữ số
  • Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo)
  • Ôn tập giải toán liên quan đến rút về đơn vị
  • Luyện tập chung
  • Ôn tập các số đến 100.000
Tháng 5
  • Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100.000
  • Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100.000 (tt)
  • Ôn tập về đại lượng
  • Ôn tập về hình học
  • Ôn tập về hình học (tt)
  • Ôn tập về giải toán
  • Ôn tập về giải toán (tt)
  • Ôn tập tổng hợp 1
  • Ôn tập tổng hợp 2
  • Ôn tập tổng hợp 3
  • Ôn tập tổng hợp 4
  • Ôn tập tổng hợp 5
   

Lớp 4

Lớp 4

Tháng 9
  • Ôn tập các số đến 100.000
  • Biểu thức có chứa một chữ
  • Biểu thức có chứa một chữ (nâng cao)
  • Các số có 6 chữ số
  • Các số có 6 chữ số (nâng cao)
  • Hàng và lớp
  • So sánh các số có nhiều chữ số
  • Triệu và lớp triệu
  • Triệu và lớp triệu (nâng cao)
  • Dãy số tự nhiên
  • Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
  • Luyện tập (tổng hợp)
Tháng 10
  • So sánh và sắp xếp các số tự nhiên
  • So sánh và sắp xếp các số tự nhiên (nâng cao)
  • Yến, tấn, tạ
  • Bảng đơn vị đo khối lượng
  • Giây, thế kỷ
  • Giây, thế kỷ (nâng cao)
  • Tìm số Trung Bình Cộng
  • Tìm số Trung Bình Cộng (nâng cao)
  • Biểu đồ
  • Biểu đồ (nâng cao)
  • Phép cộng
  • Phép trừ
Tháng 11
  • Phép cộng, phép trừ (nâng cao)
  • Biểu thức có chứa 2 chữ
  • Tính chất giao hoán của phép cộng
  • Biểu thức có chứa 3 chữ
  • Tính chất kết hợp của phép cộng
  • Tính chất kết hợp của phép cộng (nâng cao)
  • Tìm 2 số khi biết Tổng và Hiệu
  • Tìm 2 số khi biết Tổng và Hiệu (nâng cao)
  • Góc nhọn, góc tù, góc vuông
  • Hai đường thẳng song song
  • Vẽ hai đường thẳng vuông góc
  • Vẽ hai đường thẳng song song
Tháng 12
  • Vẽ hình chữ nhật
  • Vẽ hình vuông
  • Luyện tập (tổng hợp)
  • Nhân với số có 1 chữ số
  • Tính chất giao hoán của phép nhân
  • Nhân với 10; 100;…
  • Chia cho 10; 100;…
  • Tính chất kết hợp của phép nhân
  • Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
  • Đề - xi - mét vuông
  • Mét vuông
  • Nhân một số với một tổng
Tháng 1
  • Nhân một số với một hiệu
  • Luyện tập về nhân một số với một tổng, với một hiệu
  • Nhân với số có 2 chữ số
  • Nhân nhẩm một số với 11
  • Nhân với số có 3 chữ số
  • Chia một tổng cho một số - Chia cho số có một chữ số
  • Chia 1 số cho 1 tích - Chia 1 tích cho 1 số
  • Chia 2 số có tận cùng là chữ số 0
  • Chia cho số có 2 chữ số - Thương có chữ số 0
  • Chia cho số có 3 chữ số
  • Dấu hiệu chia hết cho 2, 5
  • Dấu hiệu chia hết cho 3, 9
Tháng 2
  • Luyện tập về 4 dấu hiệu chia hết
  • Ki - lô - mét vuông
  • Hình bình hành
  • Diện tích hình bình hành
  • Phân số
  • Phân số và phép chia số tự nhiên
  • Phân số và phép chia số tự nhiên (nâng cao)
  • Phân số bằng nhau
  • Rút gọn phân số
  • Rút gọn phân số (nâng cao)
  • Quy đồng mẫu số các phân số
  • Quy đồng mẫu số các phân số (nâng cao)
Tháng 3
  • So sánh 2 phân số cùng mẫu
  • So sánh 2 phân số khác mẫu
  • Luyện tập về so sánh 2 phân số
  • Phép cộng phân số
  • Phép cộng phân số (nâng cao)
  • Phép trừ phân số
  • Phép trừ phân số (nâng cao)
  • Luyện tập về phép cộng - trừ phân số
  • Phép nhân phân số
  • Phép nhân phân số (nâng cao)
  • Tìm phân số của một số
  • Phép chia phân số
Tháng 4
  • Luyện tập về cộng - trừ - nhân - chia phân số
  • Hình thoi
  • Diện tích hình thoi
  • Giới thiệu về tỉ số
  • Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ
  • Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ (nâng cao)
  • Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ
  • Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ (nâng cao)
  • Tỉ lệ bản đồ
  • Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
  • Luyện tập về phân số
  • Luyện tập các bài toán về tỉ số
Tháng 5
  • Ôn tập về số tự nhiên
  • Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
  • Ôn tập về biểu đồ
  • Ôn tập về phân số
  • Ôn tập về các phép tính với phân số
  • Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)
  • Ôn tập về đại lượng
  • Ôn tập về đại lượng (tt)
  • Ôn tập về hình học
  • Ôn tập về tìm số trung bình cộng
  • Ôn tập về dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Ôn tập về dạng toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
   

Lớp 5

Lớp 5

Tháng 9
  • Khái niệm về phân số
  • Tính chất cơ bản của phân số
  • So sánh 2 phân số
  • Phân số thập phân
  • Phép cộng 2 phân số
  • Phép trừ 2 phân số
  • Phép nhân 2 phân số
  • Phép chia 2 phân số
  • Hỗn số
  • Toán tổng tỉ
  • Toán hiệu tỉ
  • Toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Tháng 10
  • Bảng đơn vị độ dài
  • Đề - ca - mét vuông
  • Héc - tô - mét vuông
  • Mi - li - mét vuông
  • Bảng đơn vị diện tích
  • Luyện tập về đơn vị diện tích
  • Héc - ta
  • Héc - ta (nâng cao)
  • Khái niệm về số thập phân
  • Hàng của số thập phân
  • Đọc - viết số thập phân
  • Số thập phân bằng nhau
Tháng 11
  • So sánh 2 số thập phân
  • So sánh 2 số thập phân (nâng cao)
  • Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
  • Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
  • Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
  • Luyện tập viết số đo dưới dạng số thập phân
  • Cộng hai số thập phân
  • Cộng hai số thập phân (nâng cao)
  • Tổng nhiều số thập phân
  • Tổng nhiều số thập phân (nâng cao)
  • Trừ hai số thập phân
  • Luyện tập về cộng - trừ số thập phân
Tháng 12
  • Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
  • Nhân một số thập phân với 10; 100;…
  • Luyện tập nhân một số thập phân
  • Nhân 1 số thập phân với 1 số thập phân
  • Luyện tập về nhân 1 số thập phân
  • Chia 1 số thập phân cho 1 số tự nhiên
  • Chia 1 số thập phân cho 1 số tự nhiên (nâng cao)
  • Chia 1 số thập phân cho 10; 100;…
  • Chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên, thương là số thập phân
  • Chia 1 số tự nhiên cho 1 số thập phân
  • Chia 1 số thập phân cho 1 số thập phân
  • Luyện tập về phép chia số thập phân
Tháng 1
  • Tỉ số phần trăm
  • Giải toán về tỉ số phần trăm
  • Giải toán về tỉ số phần trăm (nâng cao)
  • Luyện tập với máy tính bỏ túi
  • Sử dụng máy tính bỏ túi tính tỉ số %
  • Hình tam giác
  • Diện tích hình tam giác
  • Hình thang
  • Diện tích hình thang
  • Luyện tập về diện tích tam giác, hình thang
  • Hình tròn, đường tròn
  • Chu vi hình tròn
Tháng 2
  • Diện tích hình tròn
  • Luyện tập về hình tròn
  • Biểu đồ hình quạt
  • Luyện tập về tính diện tích
  • Hình hộp chữ nhật
  • Hình lập phương
  • Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
  • Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
  • Luyện tập về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
  • Thể tích của 1 hình
  • Xăng - ti - mét khối; Đề - xi - mét khối
  • Mét khối
Tháng 3
  • Thể tích hình hộp chữ nhật
  • Thể tích hình lập phương
  • Luyện tập về thể tích
  • Giới thiệu hình trụ - Giới thiệu hình cầu
  • Bảng đơn vị đo thời gian
  • Cộng số đo thời gian
  • Trừ số đo thời gian
  • Nhân số đo thời gian với 1 số
  • Chia số đo thời gian cho 1 số
  • Luyện tập tính toán trên số đo thời gian (cộng, trừ, nhân, chia)
  • Vận tốc
  • Vận tốc (nâng cao)
Tháng 4
  • Quãng đường
  • Quãng đường (nâng cao)
  • Thời gian
  • Thời gian (nâng cao)
  • Luyện tập về toán chuyển động
  • Ôn tập về số tự nhiên
  • Ôn tập về phân số
  • Ôn tập về số thập phân
  • Ôn tập về đo độ dài và khối lượng
  • Ôn tập về diện tích
  • Ôn tập về thể tích
  • Ôn tập về đo thời gian
Tháng 5
  • Ôn tập về các phép tính với các số tự nhiên, phân số và số thập phân: Phép cộng
  • Ôn tập về các phép tính với các số tự nhiên, phân số và số thập phân: Phép trừ
  • Ôn tập về các phép tính với các số tự nhiên, phân số và số thập phân: Phép nhân
  • Ôn tập về các phép tính với các số tự nhiên, phân số và số thập phân: Phép chia
  • Ôn tập về các phép tính với các số tự nhiên, phân số và số thập phân: Luyện tập chung
  • Ôn tập các phép tính về số đo thời gian
  • Ôn tập về tính diện tích và thể tích 1 hình
  • Ôn tập về chu vi và diện tích 1 hình
  • Ôn tập về biểu đồ
  • Luyện tập tổng hợp 1
  • Luyện tập tổng hợp 2
  • Luyện tập tổng hợp 3
   

Học phí
hàng tháng

150.000VND / lớp

Phương thức thanh toán

Học phí có thể được thanh toán bằng hình thức chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại các cơ sở Rensei.

Vui lòng thanh toán học phí theo kỳ 3 tháng một lần.

Ưu đãi cho các học viên thanh toán học phí theo kỳ 6 tháng hoặc theo kỳ 12 tháng.

Học viên nộp học phí theo kỳ 6 tháng

Giảm 10% tổng học phí

Học viên nộp học phí theo kỳ 6 tháng

Giảm 10% tổng học phí

Hàng
tháng
150.000 VND (1 tháng) x (6 tháng) = 900.000 VND
06 tháng900.000 VND - 90.000 (10%) = 810.000 VND

6 tháng
Từ 900.000 VND
còn 810.000 VND

6 tháng
Từ 900.000 VND
còn 810.000 VND

Học viên nộp học phí theo kỳ 12 tháng

Giảm 20% tổng học phí

Học viên nộp học phí theo kỳ 12 tháng

Giảm 20% tổng học phí

Hàng
tháng
150.000 VND (1 tháng) x (12 tháng) = 1.800.000 VND
12 tháng1.800.000 VND -360.000 (20%) = 1.440.000 VND

12 tháng
Từ 1.800.000 VND
còn 1.440.000 VND

12 tháng
Từ 1.800.000 VND
còn 1.440.000 VND

TOP